Nông nghiệp và Phát triển nông thôn LÂM ĐỒNG      

  Trang chủ  NÔNG NGHIỆP    LÂM NGHIỆP     THỦY LỢI      KẾ HOẠCH      KHUYẾN CÔNG      PT NÔNG THÔN      DỰ ÁN     CCHC ISO-9000      THANHTRA    

Website nonglamdong.com designer by Zen  Dalat; holehqt5@yahoo.com 

HTTĐ ngành NNPTNT LâmĐồng, cùng côg tác chuẩn bị ĐH Chi bộ Đảng bộ Sở               Qui hoạch NNCNC Lạc Dương những bước chuyển động              thực hiện CCHC ISO 9000-2001 tại Sở NNPTNT Lâm Đồng                 Làm rõ sai sót trong công trình xdcb
 

Trang nông nghiệp


  Chương trình, dự án
  Qui trình kỹ thuật
 
Văn bản PL NN
 
Trồng trọt
Cây lúa
Cây cà phê
Cây chè
Cây dâu tằm
Rau
Hoa
NNCNC
Chăn nuôi
Bò sữa, Bò lai Sind
Các mô hình
Giá cả thị trường
KHUYẾN NÔNG
Dịch vụ BVTV, Thú Y
Sản phẩm chế biến
 
Tin Bài viết
 
 

HQT

holehqt5@yahoo.com 

 

 

 

Bảng giá một số Nông sản phẩm tại Lâm Đồng

Giá một số cây giống rau hoa - Trung tâm Nghiên cứu Ứng dụng kỹ thuật nông nghiệp Lâm Đồng (23/02/2010)
TRÁI CÂY                 RAU HOA               NÔNG SẢN                  THỊT               THUỐC BVTV               CÂY GIỐNG
Thời diểm : từ 3-7/9/2007     thời điểm 20/9/07
   

CHỢ ĐỨC TRỌNG

CHỢ ĐÀ LẠT

BẢNG GIÁ TRÁI CÂY

Đơn gía (đ/kg)

       
Măng cụt 30.000 -  40.000 28.000 30.000/kg    
Cam sành 8.000 - 15.000 10.000 12.000/kg    
Quít Mỹ 9.000 - 13.000 32.000 35.000/kg    
Bưởi da xanh   10.000 12.000/kg    
Bươi Long   5.000 7.000    
Thanh Long 4.000 -5.000 7.000 8.000    
Hồng trứng 20.000 ; 8.000 -15.000     5.000 12.000
Dâu tây 18.000 -20.000     35.000 40.000
BẢNG GIÁ RAU          

bắp cải trắng loại 1

500 - 700 đ/kg

    3.500 8.000
loại 2       3.000 5.000
Bắp cải tím  1       12.000 15.000

2/-Cải thảo

1.000 - 1.200 đ/kg  

3.000 4.500/kg    

3/-Súp lơ trắng

1.800 - 1.900 đ/kg

    4.000 15.000
          12.000

4/-Súp lơ xanh

1000 - 1.500 đ/kg  

    5.000 15.999
sl 2         10.000

5/-Khoai tây

6.500 - 7.500đ/kg

    7.500 18.000
          10.000

6/-Cà rốt

1.000 - 1.500đ/kg

    2.000 6.000
        1.8000 4.000

7/-Đậu Hòa lan

15.000 - 18.000 đ/kg

    30.000 40.000
Cove       3.000 5.000

8/-Dâu tây

30.000 - 40.000 đ/kg

    35.000 40.000
11/-Hành tây

3.500- 4.000đ/kg

    3.000 6.000
Ớt xanh Dalat       35.000 40.000
Ớt ngọt   13.000 15.000    

9/-Xà lách

2.000 - 2.500 đ/kg

       

10-Pố xôi

3.500- 4.000 đ/kg

       
BẢNG GIÁ HOA tháng 09/2004        
Ly ly   14.000 16.000    
Cẩm chướng   1.000 1.200 7.000 12.000/chục
Đồng tiền   1.200 1.500 8.000 15.000/chục
Kiết tường   15.000 17.000/bó    
LYS   1.200 1.600 14.000 18.000/chục
Loa kèn       5.000 8.000/chục
-Bông cúc

500 - 600 đ/cây

    5.000 8.000/chục
-Bông cúc loại 2       3.500 5.000

-Glayơn

900 - 1.000 đ/cây

    12.000 18.000

-Hoa hồng

500 - 800đ/cành

1.200 1.500/cành 8.000 15.000/chục
BẢNG GIA NÔNG SẢN          
Lúa          
Gạo          
Càphê Catimo nhân       26.000/kg 26.500/kg
Chè ô long       36.000/kg  
Chè tứ quý       14.000/kg  
BẢNG GIÁ THUỐC BVTV        
Thuốc trừ sâu Bassa 480 C 16.000        
Bi 58 480 cc 14.000        

Zhezol  100 cc :

8.000 đ        
Pyrynex 500 cc 24.000đ        
Karate 50 cc 11.000 đ        
Confidor 20 cc

21.000 đ

       

Supracid 100 cc

18.500 đ        
Comiter 50 cc

15.500 đ

       
Dandy 15 EC 14.000 đ        
Yamyda 10WP 15.000 đ        
Acrata 25 WG 1 g 3.500 đ        

Thuốc trừ bệnh  Aliette 100 g

28.000 đ        
Anvin 5SC 100 cc 15.500 đ        
Antracol 100 g 12.000 đ        
Carbenzim  100 g 7.500 đ        
TilSuper 100 cc 49.000 đ        
Phân bón lá Grow 8-8-6 (0,51) 7.000 đ        
Sông danh 6.500 đ        
Pennac P gói 3.000 đ        

Thuốc trừ cỏ : Hellosate 11

48.000 đ        
Glyphosate 11 45.000 đ        
           
BẢNG GIÁ THỊT          
Gà trống ta hơi       58.000 70.000/kg
Gà mái ta hơi       58.000 70.000/kg
Gà côngnghiệp hơi       27.000 30.000
Gà Tam hoàng làm sẵn         42.000
Gà công nghiệp làm sẵn         38.000
Trứng gà công nghiệp       21.000 23.000
           
Lợn hơi       23.000  
Thịt lợn nạc thăn         45.000
Thịt lợn nạc vai         38.000
Thịt lợn mông         40.000
Ba chỉ         34.000
Bò hơi       20.000  
Thịt bò thăn         85.000
Thịt bò mông         80.000
Sữa tươi       6.500 7.000
BẢNG GIÁ CÂY GIỐNG tháng 09/2004        
Chè ghép 850 đồng /cây        
Chè (TB14,LĐ97) 400 đ/cây        
chè LĐP1,LĐP2 500 đ/cây        
Cây bơ ghép 15.000 đ/cây        
Sầuriêng ghép 10.000đ/cây        
Cây gió 6.000 đ/cây        
Cây chè đắng 6.000 đ/cây        
Cây che bóng 400 đ/cây        
Hồng không hạt 10.000đ/c        
Chè Tứ Quý 800 đ/cây        
Chè Kim tuyên 500 đ/cây        
Chè Ngọc Thúy 600 đ/cây        
           

Theo Sản xuát & Thị trường nông sản Lâm Đồng số 06 tuần 3-7/9/07

Giới thiệu | Góp ý - Liên hệ | bạn Mạnh Thường Quân
Designer by Zen   Dalat. Email : holehqt5@yahoo.com 
   www.nonglamdong.com